Máy Phân Tích Tín Hiệu Và Phổ R&S FSWX (Signal and Spectrum Analyzer)
R&S FSWX là máy phân tích phổ và tín hiệu cao cấp của Rohde & Schwarz, được thiết kế cho các ứng dụng đo kiểm RF đòi hỏi độ chính xác và hiệu năng cực cao. Thiết bị nổi bật với nhiễu pha cực thấp, dải động không nhiễu giả lớn và băng thông phân tích lên đến 8 GHz, đáp ứng tốt các yêu cầu của công nghệ 5G/6G, radar và thông tin không dây băng rộng. Nhờ kiến trúc cross-correlation hai đường đo và khả năng phân tích I/Q tiền chọn lọc trên toàn dải tần, FSWX mang lại độ chính xác mức đo < 1 dB và hiệu năng EVM xuất sắc, là lựa chọn lý tưởng cho R&D và phòng thí nghiệm cao cấp
<<Tham khảo>> Máy phân tích phổ và tín hiệu R&S FSW

Tính năng chính của máy phân tích phổ và tín hiệu R&S FSWX:
- Nhiễu pha cực thấp: Độ tinh khiết và ổn định tín hiệu rất cao, đảm bảo các phép đo chính xác và đáng tin cậy.
- Dải động không nhiễu giả (SFDR) lớn: Giúp phân biệt rõ tín hiệu mong muốn và các thành phần nhiễu, tín hiệu giả không mong muốn.
- Kiến trúc hai đường nội bộ tiên tiến với tương quan chéo (cross-correlation): Loại bỏ nhiễu nội tại của máy phân tích, cải thiện đáng kể tỷ số SNR.
- Băng thông phân tích lên đến 8 GHz: Đáp ứng yêu cầu của các hệ thống thông tin di động, không dây và radar hiện tại cũng như tương lai.
- Hiệu năng EVM vượt trội: Phù hợp cho phân tích tín hiệu số băng rộng và điều chế phức tạp.
- Phân tích I/Q có tiền chọn lọc trên toàn dải tần: Ứng dụng khái niệm bộ lọc tiền chọn lọc dạng ngân hàng, cho phép triệt ảnh hiệu quả ngay cả khi sử dụng băng thông phân tích tối đa.
- Độ sai lệch mức < 1 dB trên toàn dải tần: Đảm bảo độ chính xác cao trong các phép đo biên độ và công suất.



Thông số kỹ thuật cơ bản của máy phân tích R&S FSWX signal and spectrum analyzer:
1. Dải tần
-
Dải tần làm việc: 2 Hz đến 26 GHz / 44 GHz
-
Độ ổn định tần số tham chiếu:
-
±1 × 10⁻⁷ / năm
-
±3 × 10⁻⁸ / năm (với tùy chọn R&S®FSWX3-B4)
-
2. Băng thông & độ phân giải
-
RBW (–3 dB): 1 Hz đến 10 MHz
(bộ lọc quét và bộ lọc FFT) -
Bộ lọc RRC:
-
18 kHz (NADC)
-
24.3 kHz (TETRA)
-
3.84 MHz (3GPP)
-
-
Bộ lọc kênh: 100 Hz đến 10 MHz
-
Video bandwidth (VBW): 1 Hz đến 10 MHz
3. Băng thông giải điều chế I/Q (mỗi kênh)
-
Tiêu chuẩn: 40 MHz
-
Tùy chọn mở rộng:
-
100 MHz (B100)
-
320 MHz (B320)
-
600 MHz (B600)
-
1.2 GHz (B1G2)
-
2 GHz (B2G)
-
-
Tối đa:
-
≤ 7.5 GHz: 2 GHz
-
≥ 7.5 GHz: 4 GHz (với B4G)
-
4. Nhiễu pha (không dùng tương quan chéo)
-
Tại offset 10 kHz:
-
1 GHz carrier: –135 dBc/Hz (–139 dBc/Hz typ.)
-
10 GHz carrier: –132 dBc/Hz (typ.)
-
5. Bộ dò tín hiệu (Detectors)
-
Auto peak, max peak, min peak
-
RMS, average, sample
-
RMS cross-correlation
6. Mức nhiễu trung bình hiển thị (DANL)
-
10 GHz, tiền khuếch đại OFF, RMS: –154 dBm/Hz (typ.)
-
10 GHz, tiền khuếch đại ON, RMS: –166 dBm/Hz (typ.)
-
Cross-correlation:
–154 dBm/Hz – 5 × log(FFT number),
tối thiểu –174 dBm/Hz
7. Đặc tính phi tuyến
-
TOI (bậc ba):
-
10 MHz ≤ f ≤ 8 GHz: 22 dBm (typ.)
-
8. Độ không đảm bảo đo tổng
-
10 MHz < f ≤ 3.6 GHz: ±0.26 dB
-
3.6 GHz < f ≤ 8 GHz: ±0.37 dB
-
8 GHz < f ≤ 22 GHz: ±0.82 dB
-
22 GHz < f ≤ 26.5 GHz: ±1.01 dB
-
26.5 GHz < f ≤ 44 GHz: ±1.21 dB
Chi tiết hơn về R&S FSWX tại đây!
Tại sao nên chọn mua máy phân tích phổ cầm tay tại TMTECH ?
- Sản phẩm chính hãng, đa dạng model từ các thương hiệu uy tín như R&S, Keysight, Anritsu, Kaelus.
- Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ cài đặt và hướng dẫn sử dụng tận nơi
- Bảo hành dài hạn, linh kiện thay thế sẵn có
- Dịch vụ tư vấn lựa chọn model phù hợp với nhu cầu và ngân sách của khách hàng
- Hỗ trợ giấy tờ CO, CQ, tài liệu hướng dẫn tiếng Việt
————–
Công ty Cổ phần Thiết bị và Dịch vụ Công nghệ T&M
- Địa chỉ trụ sở HN:Tầng 2, số 110 Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, TP.Hà Nội
- Văn phòng HCM: 154 Đ. Phạm Văn Chiêu, Phường Thông Tây Hội, TP.HCM
- Hotline: 0962 381 465
- Email: badanh@tm-tech.vn
- Facebook: Đo Lường Công Nghiệp


