Máy Phân Tích Phổ R&S FSV3000 (Spectrum analyzer)
R&S FSV3000 là dòng máy phân tích phổ và tín hiệu hiệu năng cao của Rohde & Schwarz hỗ trợ dải tần từ 10 Hz đến 50 GHz, băng thông phân tích lên đến 200 MHz, độ nhạy và nhiễu pha rất thấp, đáp ứng tốt các bài đo phức tạp như 5G NR, IoT, radar và EMC. Với giao diện cảm ứng hiện đại, khả năng mở rộng linh hoạt và sẵn sàng cho môi trường đo kiểm tự động và cloud-based testing, FSV3000 là giải pháp mạnh mẽ cho cả phòng thí nghiệm R&D và sản xuất
<<Tham khảo>> Máy phân tích phổ R&S FPL

Tính năng chính của máy phân tích phổ R&S FPL:
- Dải tần rộng từ 10 Hz đến 4 / 7,5 / 13,6 / 30 / 44 / 50 GHz, đáp ứng đa dạng nhu cầu đo RF và vi ba
- Mở rộng dải tần lên đến 325 GHz khi sử dụng bộ trộn sóng hài (harmonic mixer) ngoài của Rohde & Schwarz
- Hỗ trợ mở rộng đến 50 GHz cho phân tích tín hiệu hiệu năng cao với các frontend ngoài
- Băng thông phân tích lên đến 200 MHz, đồng thời hỗ trợ băng thông thời gian thực 200 MHz
- Nhiễu pha thấp, SSB phase noise tại lệch 10 kHz (sóng mang 1 GHz) < –114 dBc (1 Hz)
- Độ tuyến tính cao, TOI tại 1 GHz đạt +18 dBm (điển hình)
- Độ nhạy cao, DANL tại 1 GHz –151 dBm, cải thiện đến –165 dBm khi dùng tiền khuếch đại (option)
- Sẵn sàng cho đo kiểm dựa trên nền tảng đám mây, phù hợp các hệ thống test hiện đại
- Giao diện mạng tốc độ cao 10 Gbit/s LAN (tùy chọn) cho truyền dữ liệu lớn
- Giao diện người dùng hiện đại với màn hình cảm ứng đa điểm, SCPI recorder và cơ chế hành động theo sự kiện
- Ứng dụng đo phong phú cho phân tích tín hiệu tương tự và số, bao gồm cả 5G NR

Thông số kỹ thuật cơ bản của R&S FPL signal and spectrum analyzer:
Dải tần số
-
Các model hỗ trợ dải tần từ 10 Hz lên đến:
-
4 GHz (FSV3004)
-
7,5 GHz (FSV3007)
-
13,6 GHz (FSV3013)
-
30 GHz (FSV3030)
-
44 GHz (FSV3044)
-
50 GHz (FSV3050)
-
-
Độ ổn định chuẩn tần số: 1 × 10⁻⁶ /năm, cải thiện đến 1 × 10⁻⁷ /năm với tùy chọn chuẩn tần số nâng cao
Băng thông & bộ lọc
-
Băng thông phân giải (RBW):
-
Chuẩn: 1 Hz đến 10 MHz
-
RRC filter và channel filter hỗ trợ từ 100 Hz đến 5 MHz
-
Video bandwidth (VBW): 1 Hz đến 10 MHz
-
-
Băng thông giải điều chế I/Q:
-
Chuẩn: 28 MHz
-
Tùy chọn: 40 MHz hoặc 200 MHz
-
-
Giải điều chế I/Q qua ngõ baseband analog:
-
I hoặc Q: DC đến 200 MHz
-
I + jQ: –200 MHz đến +200 MHz
-
Nhiễu pha (tùy chọn nâng cao)
-
Tại sóng mang 1 GHz:
-
Lệch 1 kHz: < –109 dBc (1 Hz)
-
Lệch 10 kHz: < –114 dBc (1 Hz)
-
Lệch 100 kHz: < –119 dBc (1 Hz)
-
Lệch 1 MHz: < –135 dBc (1 Hz)
-
Độ nhạy & nhiễu nền
-
DANL tại 1 GHz: –151 dBm (điển hình)
-
DANL với tiền khuếch đại (50 MHz – 3 GHz): –165 dBm (điển hình)
Đặc tính tuyến tính
-
Điểm chặn bậc ba (TOI) tại 1 GHz: > 15 dBm, 18 dBm (điển hình)
Độ chính xác đo
-
Sai số đo tổng tại 2 GHz: 0,29 dB
Chi tiết hơn về R&S FSV3000 tại đây!



Tại sao nên chọn mua máy phân tích phổ cầm tay tại TMTECH ?
- Sản phẩm chính hãng, đa dạng model từ các thương hiệu uy tín như R&S, Keysight, Anritsu, Kaelus.
- Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ cài đặt và hướng dẫn sử dụng tận nơi
- Bảo hành dài hạn, linh kiện thay thế sẵn có
- Dịch vụ tư vấn lựa chọn model phù hợp với nhu cầu và ngân sách của khách hàng
- Hỗ trợ giấy tờ CO, CQ, tài liệu hướng dẫn tiếng Việt
————–
Công ty Cổ phần Thiết bị và Dịch vụ Công nghệ T&M
- Địa chỉ trụ sở HN:Tầng 2, số 110 Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, TP.Hà Nội
- Văn phòng HCM: 154 Đ. Phạm Văn Chiêu, Phường Thông Tây Hội, TP.HCM
- Hotline: 0962 381 465
- Email: badanh@tm-tech.vn
- Facebook: Đo Lường Công Nghiệp

