Máy Phân Tích Phổ R&S FPL (Spectrum analyzer)
R&S FPL là máy phân tích phổ nhỏ gọn và linh hoạt của Rohde & Schwarz, bao phủ dải tần rộng từ 5 kHz đến 26,5 GHz, nổi bật với độ nhạy cao, nhiễu pha thấp và độ chính xác đo tin cậy. Nhờ thiết kế nhẹ, diện tích nhỏ, cùng các tùy chọn pin và nguồn DC, R&S FPL đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng di động. Ngoài đo phổ truyền thống, FPL còn hỗ trợ phân tích tín hiệu tương tự và số, băng thông phân tích lớn, máy phát tích hợp và đo công suất, đáp ứng hiệu quả nhu cầu kiểm tra, bảo trì và phát triển hệ thống RF hiện đại
<<Tham khảo>> Máy phân tích phổ R&S FPC

Tính năng chính của máy phân tích phổ R&S FPL:
- Dải tần rộng từ 5 kHz đến 26.5 GHz, đáp ứng đa dạng nhu cầu đo RF và vi ba
- Nhiễu pha thấp, đạt –108 dBc (1 Hz) tại offset 10 kHz với sóng mang 1 GHz
- Độ nhạy cao, mức nhiễu nền (DANL) lên tới –160 dBm trong dải 10 MHz – 2 GHz khi sử dụng tiền khuếch đại
- Thiết kế gọn nhẹ, diện tích đặt máy nhỏ, phù hợp cả phòng lab và đo hiện trường
- Tùy chọn pin và nguồn DC 12 V/24 V, thuận tiện cho ứng dụng di động
- Hỗ trợ đo công suất khi kết hợp với cảm biến công suất (tùy chọn)
- Bypass tiền chọn YIG cho phép phân tích băng rộng 40 MHz trên toàn dải đến 6 GHz (tùy chọn)
- Băng thông phân tích lên tới 40 MHz cho các tín hiệu hiện đại (tùy chọn)
- Phân tích tín hiệu tương tự và số tích hợp (tùy chọn)
- Máy phát tín hiệu tích hợp lên tới 7.5 GHz phục vụ đo kiểm hệ thống (tùy chọn)
- Tính năng nâng cao tiêu chuẩn: quét có cửa sổ (gated sweep), bộ lọc độ phân giải hẹp và hiển thị phổ thời gian (spectrogram)



Thông số kỹ thuật cơ bản của R&S FPL spectrum analyzer:
Dải tần
- R&S®FPL1003: 5 kHz – 3 GHz
- R&S®FPL1007: 5 kHz – 7.5 GHz
- R&S®FPL1014: 5 kHz – 14 GHz
- R&S®FPL1026: 5 kHz – 26.5 GHz
Độ ổn định tần số
- Độ lão hóa chuẩn: 1 × 10⁻⁶ / năm
- Tùy chọn độ ổn định cao (R&S®FPL1-B4, B11): 1 × 10⁻⁷ / năm
- Độ phân giải tần số: 0.01 Hz
Băng thông
- RBW (–3 dB), sweep filters: 100 kHz – 10 MHz (chuỗi 1/2/3/5)
- RBW FFT: 1 Hz – 50 kHz (chuỗi 1/2/3/5)
- Băng thông I/Q demodulation: 12.8 MHz
- Tùy chọn mở rộng (R&S®FPL1-B40): 40 MHz
Mức nhiễu nền hiển thị (DANL)
Không bật tiền khuếch đại RF:
- 5 MHz – < 3 GHz: –152 dBm (typ.)
- 3 GHz – < 6 GHz: –146 dBm (typ.)
- 6 GHz – < 14 GHz: –144 dBm (typ.)
- 14 GHz – < 20 GHz: –140 dBm (typ.)
- 20 GHz – < 26.5 GHz: –135 dBm (typ.)
Bật tiền khuếch đại RF (R&S®FPL1-B22):
- 10 MHz – < 2 GHz: –166 dBm (typ.)
- 2 GHz – < 6 GHz: –161 dBm (typ.)
- 6 GHz – < 14 GHz: –163 dBm (typ.)
- 14 GHz – < 18 GHz: –161 dBm (typ.)
- 18 GHz – < 26.5 GHz: –158 dBm (typ.)
Đặc tính phi tuyến & nhiễu pha
-
Điểm nén 1 dB của mixer đầu vào: +7 dBm (nom.)
-
TOI (Third Order Intercept):
-
300 MHz – < 3 GHz: +20 dBm (typ.)
-
3 GHz – < 6 GHz: +18 dBm (typ.)
-
6 GHz – < 14 GHz: +16 dBm (typ.)
-
14 GHz – < 20 GHz: +15 dBm (typ.)
-
-
Nhiễu pha: –108 dBc (1 Hz)
(f = 1 GHz, offset 10 kHz)
Độ không đảm bảo đo
- 1 MHz – < 3 GHz: 0.5 dB
- 3 GHz – < 7.5 GHz: 0.8 dB
- 7.5 GHz – < 14 GHz: 1.2 dB
- 14 GHz – ≤ 26.5 GHz: 1.8 dB
Chi tiết hơn về R&S FPL tại đây!

Tại sao nên chọn mua máy phân tích phổ cầm tay tại TMTECH ?
- Sản phẩm chính hãng, đa dạng model từ các thương hiệu uy tín như R&S, Keysight, Anritsu, Kaelus.
- Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ cài đặt và hướng dẫn sử dụng tận nơi
- Bảo hành dài hạn, linh kiện thay thế sẵn có
- Dịch vụ tư vấn lựa chọn model phù hợp với nhu cầu và ngân sách của khách hàng
- Hỗ trợ giấy tờ CO, CQ, tài liệu hướng dẫn tiếng Việt
————–
Công ty Cổ phần Thiết bị và Dịch vụ Công nghệ T&M
- Địa chỉ trụ sở HN:Tầng 2, số 110 Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, TP.Hà Nội
- Văn phòng HCM: 154 Đ. Phạm Văn Chiêu, Phường Thông Tây Hội, TP.HCM
- Hotline: 0962 381 465
- Email: badanh@tm-tech.vn
- Facebook: Đo Lường Công Nghiệp

