Nguồn lập trình AC là gì?
Nguồn lập trình AC Chroma (AC Power Source) là thiết bị tạo ra điện áp xoay chiều với biên độ, tần số và dạng sóng có thể điều chỉnh linh hoạt, ứng dụng cho kiểm tra, thử nghiệm và mô phỏng điều kiện lưới điện thực tế.
Các dòng nguồn AC hiện đại của Chroma được ứng dụng rộng rãi trong:
- Kiểm tra thiết bị điện – điện tử
- Thử nghiệm bộ nguồn (SMPS, UPS)
- Kiểm tra tiêu chuẩn IEC, EN
- Mô phỏng nhiễu và biến động lưới điện
<<Tham khảo>> Nguồn AC lập trình Chroma 1 pha/ 3 pha

Tổng quan nguồn AC Chroma 61601/61602/61603/61604/61605:
Dòng sản phẩm này thuộc phân khúc nguồn AC lập trình công suất trung – cao, nổi bật với độ chính xác cao và khả năng mô phỏng điện lưới chuyên sâu.
- 61601 : Programmable AC Source 0~300V, 15~1KHz / 500VA
- 61602 : Programmable AC Source 0~300V, 15~1KHz / 1KVA
- 61603 : Programmable AC Source 0~300V, 15~1KHz / 1.5KVA
- 61604 : Programmable AC Source 0~300V, 15~1KHz / 2KVA
- 61605 : Programmable AC Source 0~300V, 15~1KHz / 4KVA
1. Dải điện áp và tần số rộng
- Điện áp đầu ra: lập trình linh hoạt (0 – 150V/300V)
- Tần số: từ 15Hz đến 1kHz
2. Độ chính xác cao – phù hợp kiểm định
- Sai số điện áp thấp (0.2%+0.2%F.S.)
- Độ ổn định cao khi tải thay đổi
- Phù hợp các bài test tiêu chuẩn quốc tế
3. Mô phỏng nhiễu và biến động điện lưới
Nguồn có khả năng:
- Tạo sụt áp (Voltage Dip)
- Tăng áp (Surge)
- Mất điện (Interrupt)
- Biến dạng sóng
4. Hỗ trợ nhiều chế độ lập trình
- LIST mode (chạy kịch bản test tự động)
- STEP mode
- PULSE mode
5. Tích hợp đo lường chính xác
Thiết bị có thể đo:
- Điện áp (V)
- Dòng điện (A)
- Công suất (W)
- Hệ số công suất (PF)

Thông số kỹ thuật các model nguồn AC lập trình của Chroma:
| Model | 61601 | 61602 | 61603 | 61604 | 61605 |
| Output phase | |||||
| Output Rating – AC | |||||
| Power/Phase | 500VA | 1000VA | 1500VA | 2000VA | 4000VA |
| Voltage | |||||
| Range/Phase | 150V/300V/Auto | ||||
| Accuracy | 0.2%+0.2%F.S | ||||
| Resolution | 0.1V | ||||
| Max. Current/Phase | |||||
| r.m.s | 4A/2A (150V/300V) | 8A/4A (150V/300V) | 12A/6A (150V/300V) | 16A/8A (150V/300V) | 32A/20A (150V/300V) |
| peak | 24A/12A (150V/300V) | 48A/24A (150V/300V) | 72A/36A (150V/300V) | 96A/48A (150V/300V) | 192A/96A (150V/300V) |
| Frequency | |||||
| Range | DC, 15-1kHz | ||||
| Accuracy | 0.15% | ||||
| Output Rating – DC | |||||
| Power | 250W | 500W | 750W | 1000W | 2000W |
| Voltage | 212V/424V | ||||
| Current | 2A/1A (212V/424V) | 4A/2A (212V/424V) | 6A/3A (212V/424V) | 8A/4A (212V/424V) | 16A/8A (212V/424V) |
| Input Rating | |||||
| Voltage Range | 1Ø 100~240V± 10%VLN | 3Ø 200~240V± 10%VLN *3 | |||
| Current | 10A Max. @ 90V | 18A Max. @ 90V | 22A Max. @ 90V | 28A Max. @ 90V | 14A Max. @ 190V |
| Measurement | |||||
| Voltage | |||||
| Range/phase | 150V/300V | ||||
| Current | |||||
| Range (Peak) | 24A | 48A | 72A | 96A | 192A |
| Accuracy (r.m.s.) | 0.4%+0.3%F.S. | ||||
| Accuracy (peak) | 0.4%+0.6%F.S. | ||||
| Dimensions (H x W x D) | 133.35 x 482.6 x 569.5 mm / 5.25 x 19 x 22.42 inch | 266.7 x 482.6 x 569.5 mm
/10.5x19x22.42 inch |
|||
| Weight | 20 kg / 44.05 lbs | 41 kg / 90.31 lbs | |||
*** Chi tiết datasheet PROGRAMMABLE AC POWER SOURCE MODEL 61601/61602/61603/61604/61605 tại đây: 61600-EN
Quý khách hàng có nhu cầu Mua tải giả AC/DC xin liên hệ hotline 0962.381.465 để được hỗ trợ tốt nhất!
————–
Công ty Cổ phần Thiết bị và Dịch vụ Công nghệ T&M
- VP Hà Nội: Tầng 2, Số 110 Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội
- VP Hồ Chí Minh: Tòa nhà HB, Số 154 Phạm Văn Chiêu, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
- Hotline: 0962 381 465
- Email: badanh@tm-tech.vn
- Facebook: Đo Lường Công Nghiệp

Dao rọc vỏ cáp quang bọc thép Miller ACS chính hãng
Lưỡi dao cắt sợi quang Comway C108/C109 