Máy Phân Tích Phổ R&S FSW (Signal and Spectrum Analyzer)
R&S FSW là máy phân tích phổ và tín hiệu cao cấp của Rohde & Schwarz, hỗ trợ dải tần rất rộng từ vài Hz đến 90 GHz (có thể mở rộng tới 325 GHz), băng thông phân tích cực lớn, nhiễu pha thấp và khả năng phân tích thời gian thực mạnh mẽ. Với giao diện cảm ứng hiện đại, hỗ trợ tự động hóa SCPI và các ứng dụng đo tín hiệu analog, số, 5G/6G, Wi-Fi thế hệ mới, R&S FSW là lựa chọn lý tưởng cho R&D, xác nhận thiết kế và đo kiểm công nghệ không dây tiên tiến.
<<Tham khảo>> Máy phân tích phổ R&S FSVA3000

Tính năng chính của máy phân tích phổ và tín hiệu R&S FSW:
- Dải tần cực rộng: từ 2 Hz đến 90 GHz, có thể mở rộng lên tới 325 GHz khi sử dụng bộ trộn sóng hài ngoài của Rohde & Schwarz.
- Nhiễu pha rất thấp: đạt –140 dBc (1 Hz) tại độ lệch 10 kHz và –143 dBc (1 Hz) tại 100 kHz (sóng mang 1 GHz).
- Dải động không nhiễu giả cao: 60 dBc với băng thông phân tích nội 2 GHz, phù hợp cho đo tín hiệu phức tạp.
- Băng thông phân tích nội lớn: lên đến 8.3 GHz, đáp ứng các ứng dụng băng rộng hiện đại.
- Phân tích thời gian thực mạnh mẽ: băng thông thời gian thực 800 MHz, tốc độ 2.4 triệu FFT/s, xác suất phát hiện sự kiện (POI) chỉ 0.46 µs.
- Streaming dữ liệu I/Q tốc độ cao: hỗ trợ băng thông truyền dữ liệu lên tới 1 GHz qua giao diện I/Q streaming.
- Giao diện người dùng hiện đại: màn hình cảm ứng đa điểm, hỗ trợ thao tác cử chỉ trực quan.
- Hỗ trợ tự động hóa đo lường: tích hợp SCPI recorder, giúp đơn giản hóa việc tạo mã điều khiển.
- Đa nhiệm đo lường: cho phép chạy và hiển thị nhiều ứng dụng đo cùng lúc.
- Hiệu suất EVM vượt trội: EVM dư rất thấp (–49 dB với tín hiệu 5G UL 100 MHz tại 28 GHz), có thể cải thiện hơn nữa với tùy chọn FSW-K575 I/Q noise cancellation (đạt –53 dB cho tín hiệu Wi-Fi 7 320 MHz tại 6.905 GHz).



Thông số kỹ thuật cơ bản của R&S FSW signal and spectrum analyzer:
Dải tần số
- R&S®FSW8: 2 Hz – 8 GHz
- R&S®FSW13: 2 Hz – 13.6 GHz
- R&S®FSW26: 2 Hz – 26.5 GHz
- R&S®FSW43: 2 Hz – 43.5 GHz
- R&S®FSW50: 2 Hz – 50 GHz
- R&S®FSW67: 2 Hz – 67 GHz
- R&S®FSW85: 2 Hz – 85 GHz (lên đến 90 GHz với tùy chọn FSW-B90G, tắt YIG preselector)
Độ ổn định tần số
- Lão hóa chuẩn: 1 × 10⁻⁷ / năm
- Với tùy chọn R&S®FSW-B4: 3 × 10⁻⁸ / năm
Băng thông phân giải (RBW)
- Bộ lọc tiêu chuẩn: 1 Hz – 10 MHz
- Mở rộng thêm 20 MHz, 40 MHz (FSW-B8E)
- Với các model cao: lên đến 80 MHz (FSW43/50/67/85)
- Bộ lọc RRC: 18 kHz (NADC), 24.3 kHz (TETRA), 3.84 MHz (3GPP)
- Bộ lọc kênh: 100 Hz – 5 MHz
- Bộ lọc video: 1 Hz – 10 MHz
Băng thông giải điều chế I/Q
- Chuẩn: 28 MHz
- Tùy chọn mở rộng:
-
-
40 / 80 / 160 / 320 / 512 MHz
-
1.2 GHz / 2 GHz / 4.4 GHz / 5 GHz
-
Lên đến 8.3 GHz (FSW-B8001)
-
Nhiễu pha (SSB phase noise, lệch 10 kHz)
- Sóng mang 500 MHz: –141 dBc (1 Hz), typ.
- Sóng mang 1 GHz: –140 dBc (1 Hz), typ.
- Sóng mang 10 GHz: –133 dBc (1 Hz), typ.
Độ nhạy – DANL
- Tại 2 GHz: –156 dBm (1 Hz), typ.
- Với tiền khuếch đại (FSW-B24): –169 dBm (1 Hz), typ.
Đặc tính phi tuyến
-
TOI:
-
f < 1 GHz: +30 dBm (typ.)
-
f < 3 GHz: +25 dBm (typ.)
-
19 GHz – 26.5 GHz: +23 dBm (typ.)
-
Độ không đảm bảo đo tổng
-
Tại 8 GHz: < 0.37 dB
Chi tiết hơn về R&S FSW tại đây!






Tại sao nên chọn mua máy phân tích phổ cầm tay tại TMTECH ?
- Sản phẩm chính hãng, đa dạng model từ các thương hiệu uy tín như R&S, Keysight, Anritsu, Kaelus.
- Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ cài đặt và hướng dẫn sử dụng tận nơi
- Bảo hành dài hạn, linh kiện thay thế sẵn có
- Dịch vụ tư vấn lựa chọn model phù hợp với nhu cầu và ngân sách của khách hàng
- Hỗ trợ giấy tờ CO, CQ, tài liệu hướng dẫn tiếng Việt
————–
Công ty Cổ phần Thiết bị và Dịch vụ Công nghệ T&M
- Địa chỉ trụ sở HN:Tầng 2, số 110 Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, TP.Hà Nội
- Văn phòng HCM: 154 Đ. Phạm Văn Chiêu, Phường Thông Tây Hội, TP.HCM
- Hotline: 0962 381 465
- Email: badanh@tm-tech.vn
- Facebook: Đo Lường Công Nghiệp


