Tủ thử nghiệm thay đổi nhanh nhiệt độ độ ẩm (Rapid Temperature and Humidity Change Test Chamber) là thiết bị chuyên dụng giúp kiểm tra khả năng chịu đựng của sản phẩm khi đối mặt với sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm nhanh chóng. Tủ này mô phỏng điều kiện môi trường khắc nghiệt nhằm đánh giá độ bền, tính ổn định và tuổi thọ của sản phẩm.
<<Tham khảo>> Hệ thống thử nghiệm kết hợp nhiệt độ độ ẩm và thử rung

Ứng Dụng Của Tủ Thử Nghiệm Thay Đổi Nhanh Nhiệt Độ
Ngành điện tử và bán dẫn
-
Kiểm tra bo mạch PCB, vi mạch, tụ điện, cảm biến, linh kiện bán dẫn.
-
Đánh giá khả năng hoạt động của thiết bị điện tử trong điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt.
Ngành ô tô và hàng không
-
Kiểm tra pin EV, động cơ, hệ thống điều khiển điện tử, vật liệu nội thất ô tô.
-
Mô phỏng môi trường khắc nghiệt trong ngành hàng không vũ trụ, thiết bị quân sự.
Ngành y tế và dược phẩm
-
Kiểm tra độ bền của vắc-xin, dược phẩm, thiết bị y tế trong môi trường thay đổi nhiệt độ nhanh.
-
Đánh giá hiệu suất của vật liệu y sinh học, thiết bị phòng thí nghiệm.
Ngành vật liệu và công nghiệp sản xuất
-
Kiểm tra độ bền của nhựa, kim loại, sơn phủ, keo dán trong điều kiện biến đổi nhiệt độ nhanh.
-
Đánh giá độ ổn định của các vật liệu xây dựng, thiết bị viễn thông.

Đặc Điểm Của Tủ thử nghiệm thay đổi nhanh nhiệt độ độ ẩm
✔ Phạm vi nhiệt độ rộng: từ -70°C đến +150°C
✔ Phạm vi thay đổi nhiệt độ nhanh: từ -45°C đến +85°C
✔ Tốc độ thay đổi nhiệt độ nhanh: tối đa 20°C/phút
✔ Độ ẩm điều chỉnh linh hoạt: từ 5% đến 98% RH
✔ Hệ thống kiểm soát chính xác: sử dụng bộ điều khiển cảm biến PID, màn hình cảm ứng
✔ Vật liệu cách nhiệt cao cấp: giúp duy trì ổn định nhiệt độ trong tủ

Thông số kỹ thuật:
Người mẫu | F-TH-150(A~F) | F-TH-225(A~F) | F-TH-408 (A~F) | F-TH-800(A~F) | |
Kích thước bên trong W*H*D( mm) | 500*600*500 | 600*750*500 | 600*850*800 | 1000*1000*800 | |
Kích thước bên trong W*H*D (mm) | 1100*1750*1600 | 1200*1800*1700 | 1250*1900*1900 | 1600*2050*2150 | |
Phạm vi thay đổi nhiệt độ nhanh | Phạm vi nhiệt độ: -70~+150 độ C; Phạm vi thay đổi nhiệt độ nhanh: -45~+85 độ C; Tốc độ tăng/giảm nhiệt độ tối đa là 20 độ C/phút khi toàn bộ quá trình được điều khiển tuyến tính. | ||||
Phạm vi độ ẩm (Tùy chọn) | 20%~98%RH (10%-98% RH / 5%-98% RH, là tùy chọn, cần Máy hút ẩm) | ||||
Độ phân giải chỉ định/ Độ đồng đều phân phối nhiệt độ và độ ẩm | 0,1 độ C; 0,1% RH/±2,0 độ C; ±3,0% RH | ||||
Kiểm soát độ chính xác của nhiệt độ và độ ẩm | ±0,5 độ C; ±2,5% RH | ||||
Tốc độ tăng/ giảm nhiệt độ | Tốc độ tăng/giảm với điều khiển tuyến tính: 3~20 độ C/phút, có thể điều chỉnh Tốc độ tăng/giảm với điều khiển phi tuyến tính: 3~30 độ C/phút, có thể điều chỉnh | ||||
Vật liệu cách nhiệt | Chịu được nhiệt độ cao, mật độ cao, formate clo, vật liệu cách nhiệt bọt etyl axetat | ||||
Hệ thống làm mát | Máy nén làm mát bằng nước/phân đoạn đơn | ||||
Phụ kiện tùy chọn | Cửa trong có lỗ vận hành (Tùy chọn), Máy lọc nước, Máy hút ẩm | ||||
Máy nén | Thương hiệu Tecumseh của Pháp, Thương hiệu Bizer của Đức | ||||
Quyền lực | AC380V 3Ph 5 dòng, 50/60HZ | ||||
Trọng lượng xấp xỉ (Kg) | 250 | 350 | 450 | 600 |
————–
Công ty Cổ phần Thiết bị và Dịch vụ Công nghệ T&M
- Địa chỉ trụ sở HN:Tầng 2, số 110 Trần Vỹ, phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Văn phòng HCM: 154 Đ. Phạm Văn Chiêu, p.9, Q. Gò Vấp, TP.HCM
- Hotline: 0962 381 465
- Email: badanh@tm-tech.vn
- Facebook: Đo Lường Công Nghiệp