Tủ thử nghiệm sốc nhiệt 3 vùng (Three-Zone Thermal Shock Test Chamber) là thiết bị kiểm tra độ bền và khả năng chịu đựng của sản phẩm khi bị thay đổi nhiệt độ đột ngột giữa ba vùng nhiệt độ khác nhau.
-
Vùng nóng (High-Temperature Zone)
-
Vùng lạnh (Low-Temperature Zone)
-
Vùng trung gian (Ambient Zone / Transfer Zone)
<<Tham khảo>> Buồng thử nghiệm lão hóa áp suất PCT HAST

Ứng dụng của Tủ thử sốc nhiệt 3 vùng
📌 Ngành điện tử & bán dẫn:
-
Kiểm tra vi mạch (IC, BGA, PCB, QFN, MOSFET, IGBT, LED, cảm biến).
-
Đánh giá độ bền của bảng mạch in (PCB) dưới điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt.
📌 Ngành ô tô & hàng không:
-
Kiểm tra linh kiện ô tô như bộ điều khiển động cơ, cảm biến, ECU.
-
Đánh giá vật liệu trong máy bay chịu biến đổi nhiệt độ khi bay ở độ cao lớn.
📌 Ngành quân sự & thiết bị y tế:
-
Đảm bảo vũ khí, radar, thiết bị quân sự hoạt động tốt trong môi trường khắc nghiệt.
-
Kiểm tra độ bền của thiết bị y tế, như cảm biến nhiệt độ trong phòng thí nghiệm.
📌 Ngành năng lượng tái tạo:
-
Kiểm tra độ bền của pin năng lượng mặt trời, mô-đun PV, hệ thống lưu trữ pin dưới điều kiện nhiệt độ thay đổi đột ngột.
Thông số kỹ thuật tủ thử nghiệm shock nhiệt:
Thermal Shock Test Chamber Technical Parameters | |||||||||
Model | TS-42(A~C) | TS-80(A~C) | TS-150(A~C) | TS-252(A~C) | TS-450(A~C) | ||||
Internal Dimension W*H*D ( mm) |
400*350*350 | 500*400*400 | 600*500*500 | 700*600*600 | 800*750*750 | ||||
External Dimension W*H*D (mm) |
1400*1800*1400 | 1550*1950*1550 | 1600*2000*1700 | 1700*2100*1750 | 1800*2200*1900 | ||||
Temperature Range of Testing zone | Type A:-40 degree C ~+150degree C (200degree C is Optional) |
Type B:-55degree C ~ +150degree C (200degree C is Optional) |
Type C:-65degree C ~+150degree C (200degree C is Optional) |
||||||
High temperature Range of Testing zone:+60degree C~+150degree C(200degree C is Optional); Low Temperature Range of Testing Zone: -10degree C~-40degree C/-55degree C/-65degree C |
|||||||||
Exposure Time of High/ Low Temperature | Exposure Time of High Temperature:+60degree C~+150degree C (200degree C is Optional) 30Mins | ||||||||
Exposure Time of Low Temperature:-10degree C~Type A:-40degree C/ Type B -55degree C/ Type C -65degree C 30Mins | |||||||||
Temperature of Heat-Storing Slot/ Heating Time |
RT~200degree C/About 45mins | ||||||||
Temperature of Cool-storing Slot/ Cooling Time |
RT~-75degree C/ About 100mins | ||||||||
Temperature Recovery Time/ Conversion Time |
≤5min/≤5sec | ||||||||
Control Accuracy / Distribution Uniformity |
±0.5degree C/±2degree C | ||||||||
Internal and External Material | Material of the inner box is SUS 304# stainless steel,of the outer box is stainless steel or see cold-rolled steel with paint coated. | ||||||||
Insulation Material | High temperature resistant, high density, formate chlorine, ethyl acetum foam insulation materials |
||||||||
Mechanics | P.I.D+S.S.R+ Micro-computer balanced temperature control system | ||||||||
Cooling System | Semi-hermetic double-stage compressor(water-cooled type) / Hermetic double-stage compressor (air-cooled type) |
||||||||
Security Protection Devices |
Non-fuse breaker, high and low pressure protective switch of the compressor ,refrigerator high-pressure protective switch, failure warning system, electronic alarm | ||||||||
Accessories | Viewing window(special order) | ||||||||
Compressor | French “Tecumseh” Brand, Germany Bizer Brand | ||||||||
Power | AC220V 1 phase 3 lines,50/60HZ, AC380V 3phase 5 lines,50/60HZ | ||||||||
Weight (Approx) | 450 | 600 | 750 | 950 |

————–
Công ty Cổ phần Thiết bị và Dịch vụ Công nghệ T&M
- Địa chỉ trụ sở HN:Tầng 2, số 110 Trần Vỹ, phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Văn phòng HCM: 154 Đ. Phạm Văn Chiêu, p.9, Q. Gò Vấp, TP.HCM
- Hotline: 0962 381 465
- Email: badanh@tm-tech.vn
- Facebook: Đo Lường Công Nghiệp